Thống kê: Số việc làm đăng tuyển: 460
Đánh giá kỹ năng nghề » Văn bản mẫu

1.  Thủ tục đăng ký tham dự kỳ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia (Trực tuyến và bản cứng)

+ BƯỚC 1: KHAI BÁO THÔNG TIN CÁ NHÂN

(1) Khai báo thông tin trực tuyến: https://goo.gl/forms/NEkN2DsrthpXprct1 

(2) Tổng hợp theo mẫu: Mẫu tổng hợp  (Bắt buộc - Trước 09 ngày tổ chức đánh giá)

Gửi qua email: longpham.dhcn@gmail.com

Hoặc email: thanhnam.qhdn.haui@gmail.com

+ BƯỚC 2:  NỘP HỒ SƠ (Trước 04 ngày tổ chức đánh giá)

    -  Nộp hồ sơ bản cứng bậc 1:  Mẫu đăng kỳ bậc 1 

     - Nộp hồ sơ bản cứng  bậc 2,3: Mẫu đăng ký bậc 3 

Lưu ý:  Phiếu đăng ký (in ra, điền đầy đủ thông tin cá nhân), Kèm ảnh ( 01 ảnh 4 x6 nền trắng dán vào phiếu đăng ký, 02 ảnh 3x4 nền trắng cho vào túi nhỏ kèm theo)

* Hồ sơ bản cứng ghim thành 1 tập đặt theo trình tự sau: 

                   1. Phiếu đăng ký theo mẫu (như hướng dẫn bên trên)

                   2. CMT/CCCD 2 mặt còn hạn sử dụng từ 1/1/2005 trở lại đây hoặc Hộ chiếu chưa hết hạn (không cần công chứng)

                   3. Phô tô bằng tốt nghiệp Cao đẳng/Đại học/hoặc hồ sơ minh chứng khác theo yêu cầu trong phiếu đăng ký (nếu đăng ký bậc 2, 3, không áp dụng cho bậc 1). 

* Tiếp nhận hồ sơ bản cứng:  

(1) Đ/c Nguyễn Thành Nam, Trung tâm Hợp tác doanh nghiệp, tầng 2 A7 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)  

SĐT: 0968.628.992

Email: thanhnam.qhdn.haui@gmail.com

(2) Đ/c Phạm Đức Long, Trung tâm Hợp tác doanh nghiệp, tầng 2 A7 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

SĐT: 0975.388.986

Email: longpham.dhcn@gmail.com

2. Kế hoạch tổ chức đánh giá KNNQG năm 2018

3. Điều kiện dự thi đánh giá kỹ năng nghề quốc gia

Tóm lược điều kiện dự thi đối với bậc 2: thí sinh tốt nghiệp trung cấp nghề/trung cấp chuyên nghiệp trở lên hoặc đã đi làm và có 03 năm kinh nghiệm trong nghề hoặc đã có chứng chỉ bậc 1 và 02 năm kinh nghiệm.
 
Tóm lược điều kiện dự thi đối với bậc 3: thí sinh tốt nghiệp cao đẳng nghề/cao đẳng chính quy trở lên hoặc đã đi làm và có 06 năm kinh nghiệm trong nghề hoặc đã có chứng chỉ bậc 2 và 02 năm kinh nghiệm.

4. Thông tin văn bản 38/2015/TT-BLĐTBXH quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.

5. Quy trình tổ chức đánh giá:  Thông tư 19/2016/TT - BLĐTBXH

6. Thông tư 08/2017/TT-BLĐTBXH quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.

+ Điều 3 chương 2: Tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn nhà giáo dạy trình độ sơ cấp: 1 trong các điều kiện sau: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp/trung cấp nghề/trung cấp trở lên/Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1

+Điều 17 (trang 5+6): Tiêu chuẩn chuyên môn nhà giáo dạy thực hành trung cấp: 1 trong các điều kiện sau: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 2/chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề trình độ cao đẳng nghề/tốt nghiệp cao đẳng nghề/hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương.

Nhà giáo dạy tích hợp: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hoặc đại học sư phạm chuyên ngành trở lên  có 1 trong các điều kiện sau:  chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 2 / bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề/ bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc tương đương /chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề trình độ cao đẳng nghề.

+Điều 32 (trang 9+10): Tiêu chuẩn chuyên môn nhà giáo dạy thực hành cao đẳng: 1 trong các điều kiện sau: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 3/ bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề/chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề trình độ cao đẳng hoặc tương đương.

Nhà giáo dạy tích hợp: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hoặc đại học sư phạm chuyên ngành trở lên có 1 trong các điều kiện sau:  chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 3 / bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề/chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề trình độ cao đẳng hoặc tương đương.